Từ điển kiểm toán Anh-Việt
A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T U V W Y
RA RE RI RO
Các từ đã lựa chọn: 27 Trang 1 của 2

1. Random selection (Chọn mẫu ngẫu nhiên)
2. Ratio analysis (Phân tích tỷ suất)
3. Ratio estimation (Ước tính tỷ suất)
4. Raw materials (Nguyên liệu)
5. re-appraisal (Đánh giá lại)
6. Re-performance (Thực hiện lại)
7. Reasonable assurance (Đảm bảo hợp lý)
8. Reasonable-ness test (Kiểm tra tính hợp lý)
9. Recognize (Ghi nhận)
10. Record (Ghi chép)
11. Recoverable value (Giá trị có thể thu hồi)
12. Related party (Bên liên quan)
13. Related party transactions (Những nghiệp vụ của bên hữu quan)
14. Related services (Các dịch vụ liên quan)
15. Remittable taxes (Thuế phải nộp)
16. Reportable condition in internal control (Điều kiện có thể báo cáo trong hệ thống kiểm soát nội bộ) Một điểm yếu quan trọng trong thiết kế và hoạt động của kiểm soát nội bộ, mà điểm yếu đó có thể gây ra ảnh hưởng xấu, tới khả năng Thêm…
17. Representative sampling (Chọn mẫu đại diện)
18. Requirements for compilation of the bid Thủ tục hoàn tất hồ sơ thầu
19. Residual value (Giá trị còn lại)
20. Retained profits (Lợi nhuận giữ lại)
< Tới trang chủ Giới thiệu | Liên hệ | Đăng nhập | Top 10 ^ tới đầu trang
© 2008 Kiemtoantre teem XHTML | CSS Design by BnB.vn