Từ điển kiểm toán Anh-Việt
Trang chủ
Giới thiệu
Liên hệ
Đăng nhập
Top 10
||
Trở về trang tin
A
B
C
D
E
F
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
Y
OB
OF
OP
OR
OT
OW
Các từ đã lựa chọn: 16
Trang 1 của 1
1.
Objectivity
(Khách quan)
2.
Obligation
(Nghĩa vụ)
3.
Observation
(Theo dõi, giám sát)
4.
Off-balance sheet
Tài khoản ngoại bảng
5.
Opening balances
(Số dư đầu kỳ)
6.
Operational audit/auditing
(Kiểm toán hoạt động)
7.
Operational management
(Quản lý hoạt động)
8.
Operational structure
(Cấu trúc hoạt động)
9.
Operations
(Hoạt động)
10.
Opinion Shopping
Thuật ngữ chỉ việc các doanh nghiệp quyết định bổ nhiệm kiểm toán viên cho mình bằng cách chọn công ty kiểm toán sẽ đưa ý kiến có lợi cho mình nhất, thay vì công ty có chất lượng dịch vụ
Thêm…
11.
Organisational structure
(Cấu trúc tổ chức)
12.
Other auditors
(Những kiểm toán viên khác)
13.
Other incomes
(Thu nhập khác)
14.
Owner's equity
(Nguồn vốn chủ sở hữu)
15.
Ownership assertion
(Cơ sở dẫn liệu về tính sở hữu)
16.
Ownership form
(Hình thức sở hữu)
< Tới trang chủ
Giới thiệu
|
Liên hệ
|
Đăng nhập
|
Top 10
^ tới đầu trang
© 2008
Kiemtoantre teem
XHTML
|
CSS
Design by
BnB.vn