Từ điển kiểm toán Anh-Việt
A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T U V W Y
LA LI LO
Các từ đã lựa chọn: 7 Trang 1 của 1

1. Labor (Lao động)
2. Land use right (Quyền sử dụng đất)
3. Last-in, First-out method (Phương pháp nhập sau xuất trước)
4. liabilities (Công nợ)
5. Limitation of scope (Hạn chế phạm vi)
6. Limited scope engagements (hợp đồng kiểm toán với phạm vi hạn chế)
7. Loading and unloading cost (Chi phí bốc xếp)
< Tới trang chủ Giới thiệu | Liên hệ | Đăng nhập | Top 10 ^ tới đầu trang
© 2008 Kiemtoantre teem XHTML | CSS Design by BnB.vn