Từ điển kiểm toán Anh-Việt
A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T U V W Y
GE GO GR
Các từ đã lựa chọn: 11 Trang 1 của 1

1. General IT controls (Những kiểm soát công nghệ thông tin nói chung)
2. general ledger sổ cái
3. General provisions (Quy định chung)
4. General standard (Chuẩn mực chung)
5. Going concern (Tính hoạt động liên tục)
6. Goods (Hàng hóa)
7. Goods send for sale (Hàng gửi bán)
8. Goodwill Lợi thế thương mại Lợi thế thương mại phát sinh trong mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong đó số tiền một doanh nghiệp bỏ ra để mua một doanh nghiệp khác lớn hơn giá trị hợp lý của tài Thêm…
9. Governance (Điều hành)
10. Governing body (Bộ phận điều hành)
11. Gross profit ratio (Tỷ suất lợi nhuận gộp)
< Tới trang chủ Giới thiệu | Liên hệ | Đăng nhập | Top 10 ^ tới đầu trang
© 2008 Kiemtoantre teem XHTML | CSS Design by BnB.vn