Từ điển kiểm toán Anh-Việt
A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T U V W Y
EC EF EL EN EQ ER EX
Các từ đã lựa chọn: 15 Trang 1 của 1

1. Economic content (Nội dung kinh tế)
2. Economic sectors (Các thành phần kinh tế)
3. Effective audit evidence (Bằng chứng kiểm toán có hiệu lực)
4. Effective internal control system (Hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả)
5. Efficient Market Hypothesis (EMH) Thuyết thị trường hiệu quả. Thuyết này cho rằng thị giá cổ phiếu luôn phản ánh đầy đủ các thông tin về giá trị. Có ba dạng EMH. - Weak-form EMH: thị giá cổ phiếu phản ánh đầy đủ và Thêm…
6. Element (Yếu tố)
7. Enquiry (Phỏng vấn)
8. Enterprise (Doanh nghiệp)
9. Enterprise management costs (Chi phí quản lý doanh nghiệp)
10. Entity (Đơn vị)
11. Equity surplus (Thặng dư vốn cổ phần)
12. Error (lỗi, sai phạm)
13. Exchange rate differences (Chênh lệch tỷ giá)
14. Existence assertion (Cơ sở dẫn liệu về tính hiện hữu)
15. Explanatory paragraph (Đoạn văn giải thích) Một số trường hợp đòi hỏi kiểm toán viên thêm vào một đoạn văn có tính diễn giải trong báo cáo kiểm toán chuẩn mà điều này vẫn không ảnh hưởng tới ý kiến của kiểm toán Thêm…
< Tới trang chủ Giới thiệu | Liên hệ | Đăng nhập | Top 10 ^ tới đầu trang
© 2008 Kiemtoantre teem XHTML | CSS Design by BnB.vn