Từ điển kiểm toán Anh-Việt
Trang chủ
Giới thiệu
Liên hệ
Đăng nhập
Top 10
||
Trở về trang tin
A
B
C
D
E
F
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
Y
DA
DE
DI
DO
DEF
DEP
DET
Các từ đã lựa chọn: 5
Trang 1 của 1
1.
Deferred payment mode
(Phương thức trả chậm)
2.
Depreciable value
(Giá trị phải khấu hao)
3.
Depreciation
(Khấu hao)
4.
Detection risk
(Rủi ro phát hiện)
5.
Detective controls
(Kiểm soát phát hiện) Những hoạt động kiểm soát nội bộ được thiết lập nhằm phát hiện những sai sót hoặc những điều kiện khác sau khi chúng phát sinh nhằm sửa chữa sai sót
< Tới trang chủ
Giới thiệu
|
Liên hệ
|
Đăng nhập
|
Top 10
^ tới đầu trang
© 2008
Kiemtoantre teem
XHTML
|
CSS
Design by
BnB.vn